Nghĩa của từ "lost in delivery" trong tiếng Việt

"lost in delivery" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lost in delivery

US /lɔst ɪn dɪˈlɪv.ɚ.i/
UK /lɒst ɪn dɪˈlɪv.ər.i/
"lost in delivery" picture

Cụm từ

thất lạc trong quá trình vận chuyển, mất trong khi giao hàng

referring to an item that was sent but failed to reach its intended destination

Ví dụ:
The package I ordered last month was lost in delivery.
Gói hàng tôi đặt tháng trước đã bị thất lạc trong quá trình vận chuyển.
The company offered a refund because the documents were lost in delivery.
Công ty đã đề nghị hoàn tiền vì các tài liệu đã bị thất lạc trong quá trình giao hàng.